tranh giành

Học thuật
Thân thiện
tranh giành

Các em nhỏ tranh giành một quả bóng trên sân chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng giành lấy một thứ đó từ người khác, thường đi kèm với sự cạnh tranh, mâu thuẫn: Hành động cố gắng chiếm đoạt, dành lấy một lợi ích, quyền lợi, vật chất hoặc vị trí người khác cũng muốn , thường dẫn đến sự tranh chấp, giành giật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai anh em tranh giành một món đồ chơi. (Hai anh em cố gắng giành lấy món đồ chơi từ tay nhau.)
    • Các công ty liên tục tranh giành thị phần. (Các công ty liên tục cạnh tranh để giành lấy phần thị trường của nhau.)
    • Họ tranh giành quyền thừa kế tài sản. (Họ mâu thuẫn, kiện tụng để giành quyền được hưởng tài sản thừa kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh giành ảnh hưởng": cạnh tranh để mở rộng hoặc khẳng định quyền lực, sức ảnh hưởng của mình trong một lĩnh vực hoặc với một nhóm người.
    • Các cường quốc tranh giành ảnh hưởngkhu vực này.
  • "tranh giành quyền lực": đấu tranh, mâu thuẫn để giành lấy hoặc giữ vị trí quyền lực cao nhất.
    • Cuộc tranh giành quyền lực nội bộ đã làm suy yếu đảng đó.
Biến thể từ gần giống
  • Tranh (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ sự cạnh tranh, đấu tranh nói chung (tranh giải, tranh cử, tranh luận).
  • Giành (động từ): lấy được thứ đó về phần mình sau một nỗ lực (giành chiến thắng, giành giật, giành lại).
  • Tranh chấp (động từ/danh từ): chỉ sự mâu thuẫn, xung đột về quyền lợi, thường mang tính pháp lý hoặc cần được giải quyết (tranh chấp đất đai, tranh chấp hợp đồng). "Tranh giành" thường nhấn mạnh hành động, trong khi "tranh chấp" nhấn mạnh trạng thái mâu thuẫn.
  • Cướp (động từ): hành động lấy đi bằng lực hoặc sự lừa gạt, thường mang tính chất bất hợp pháp mạnh hơn "tranh giành".
Từ đồng nghĩa
  • Giành giật: (nhấn mạnh sự quyết liệt, gay gắt, thậm chí phần thô bạo trong việc giành lấy).
  • Cạnh tranh: (thường dùng trong kinh doanh, thể thao, mang tính hệ thống thể tích cực hơn).
  • Giật (trong ngữ cảnh này): (hành động nhanh, mạnh để lấy về phần mình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tranh giành nhau: cụm từ phổ biến, nhấn mạnh việc nhiều đối tượng cùng tranh giành với nhau.
    • Các đội bóng tranh giành nhau chức vô địch.
Thành ngữ liên quan
  • Tranh giành như mổ : (thành ngữ) cảnh tranh giành rất quyết liệt, hỗn loạn không khoan nhượng.
    • Cuộc họp biến thành một màn tranh giành như mổ .
tranh giành

Các em nhỏ tranh giành một quả bóng trên sân chơi.

  1. Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi: Đế quốc tranh giành nhau thị trường.